Danh sách các trường Đại Học, (cơ sở chính) Cao Đẳng xét tuyển học bạ THPT

1. C08 Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai

2. C10 Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn

3. C11 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn

4. C12 Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên

5. C18 Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự – Bắc Giang

6. C21 Trường Cao đẳng Hải Dương

7. C22 Trường Cao đẳng Sư phạm Hưng Yên

8. C23 Trường Cao đẳng Sư phạm Hoà Bình

9. C25 Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định

10. C26 Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình

11. C32 Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị

12. C33 Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế

13. C38 Trường Cao đẳng Sư phạm Gia Lai

14. C40 Trường Cao đẳng Sư phạm Đắk Lắk

15. C54 Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang

16. C57 Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long

17. CCM Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội

18. CM1 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương

19. CM2 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang

20. CM3 Trường Cao đẳng Sư phạm trung ương TP.Hồ Chí Minh

21. CVN Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật TP.HCM

22. DDD Trường Đại học Dân lập Đông Đô

23. DDT Trường Đại học Duy Tân

24. DDV Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh

25. DHN Trường Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế

26. DHS Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế

27. DKC Trường Đại học Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh

28. DNU Trường Đại học Đồng Nai

29. DPX Trường Đại học Dân lập Phú Xuân

30. DTS Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên

31. DTT Trường Đại học Tôn Đức Thắng

32. DVD Trường Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá

33. DYD Trường Đại học Yersin Đà Lạt

34. ETU Trường Đại học Hòa Bình

35. GNT Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

36. HBU Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

37. HHA Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

38. KTD Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

39. KTS Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

40. LPH Trường Đại học Luật Hà Nội

41. MTH Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam

42. NTT Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

43. NTU Trường Đại học Nguyễn Trãi

44. SGD Trường Đại học Sài Gòn

45. SKD Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội

46. SPH Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

47. SPS Trường Đại học Sư phạm tp. Hồ Chí Minh

48. TDV Trường Đại học Vinh

49. THP Trường Đại học Hải Phòng

50. TTG Trường Đại học Tiền Giang

51. TTN Trường Đại học Tây Nguyên

52. ZNH Trường Đại học Văn hoá – Nghệ thuật Quân đội

53. KCN Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

54. LBS Trường Đại học Nguyễn Huệ

55. LCS Trường Sĩ quan Chính trị (hệ dân sự)

56. LAH Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

57. ZCH Trường Đại học Ngô Quyền (hệ Dân sự)

58. BPH Học viện Biên phòng 13/04/2017

59. ZPH Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (hệ dân sự)

60. CSH Học viện Cảnh sát Nhân dân

61. DAD Trường Đại học Đông Á

62. CVV Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Nghệ An

63. DBH Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà

64. DCA Trường Đại học Chu Văn An

65. NLS Trường Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

66. MBS Trường Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

67. QHX Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội

68. DDY Khoa Y dược – Đại học Đà Nẵng

69. NLN Phân hiệu Trường Đại học nông lâm tp. Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận

70. QHY Khoa Y – Dược – Đại học Quốc gia Hà Nội

71. QHF Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội

72. DNB Trường Đại học Hoa Lư

73. DSD Trường Đại học Sân khấu, Điện ảnh tp. Hồ Chí Minh

74. DQK Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

75. DDB Trường Đại học Thành Đông

76. TBD Trường Đại học Thái Bình Dương

77. C20 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây

78. TDD Trường Đại học Thành Đô

79. KCC Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ

80. SPD Trường Đại học Đồng Tháp

81. HNM Trường Đại học Thủ đô Hà Nộ

82. DHV Trường Đại học Hùng Vương – tp. Hồ Chí Minh

83. QHE Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

84. DDL Trường Đại học Điện lực

85. QHQ Khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

86. KMA Học viện Kỹ thuật Mật mã

87. QHL Khoa luật – Đại học Quốc gia Hà Nội

88. TCT Trường Đại học Cần Thơ

89. QHI Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội

90. DKK Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

91. QHS Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội

92. GTS Trường Đại học Giao thông Vận tải tp. Hồ Chí Minh

93. NHP Học viện Ngân hàng (Cơ sở Phú Yên)

94. NHB Học viện Ngân hàng (Cơ sở Bắc Ninh)

95. LNH Trường Đại học Lâm nghiệp (Phía Bắc)

96. NHH Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)

97. NTH Trường Đại học Ngoại thương

98. DHY Trường Đại học Y dược – Đại học Huế

99. DHT Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế

100. DHF Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế

101. DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

102. TYS Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

103. DHC Khoa Giáo dục Thể chất – Đại học Huế

104. DVX Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân

105. GSA Trường Đại học Giao thông Vận tải – Cơ sở 2 ở phía Nam

106. C29 Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An

107. DDC Khoa Công nghệ – Đại học Đà Nẵng

108. HVQ Học viện Quản lý Giáo dục

109. C45 Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận

110. DDM Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

111. DDI Khoa Công nghệ thông tin và truyền thông – Đại học Đà Nẵng

112. DTQ Khoa quốc tế – Đại học Thái Nguyên

113. C05 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Giang

114. MTC Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

115. GHA Trường Đại học Giao thông Vận tải

116. C14 Trường Cao đẳng Sơn La

117. HYD Học viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam

118. TDB Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

119. C46 Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh

120. BKA Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

121. C43 Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Phước

122. NVS Nhạc viện tp. Hồ Chí Minh 31/03/2017

123. QSC Trường Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TP.HCM

124. CTO Trường Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hoá

125. HPN Học viện Phụ nữ Việt Nam

126. C24 Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nam

127. C19 Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh

128. C52 Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu

129. C62 Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên

130. VHD Trường Đại học Công nghiệp Việt – Hung

131. DVP Trường Đại học Trưng vương

132. KHA Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

133. HVA Học viện Âm nhạc Huế

134. TTU Trường Đại học Tân Tạo

135. NLG Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh tại Gia Lai

136. DLX Trường Đại học Lao động – Xã hội (Trụ sở chính)

137. DLT Trường Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở Sơn Tây)

138. DCN Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

139. SP2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

140. C37 Trường Cao đẳng Bình Định

141. TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một

142. DCQ Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

143. SDU Trường Đại học Sao Đỏ

144. DVH Trường Đại học Văn Hiến

145. HCP Học viện Chính sách và Phát triển

146. DLS Trường Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở II TP. HCM)

147. MHN Viện Đại học Mở Hà Nội

148. TLA Trường Đại học Thuỷ lợi

149. TLS Trường Đại học Thuỷ lợi – Cơ sở 2 ở phía Nam

150. DHP Trường Đại học Dân lập Hải Phòng

151. C16 Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc

152. YKV Trường Đại học Y khoa Vinh

153. VLU Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

154. C55 Trường Cao đẳng Cần Thơ

155. DKS Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội

156. QHT Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội

157. YDS Trường Đại học Y dược TP.HCM

158. HVC Học viện Cán bộ thành phố HCM

159. DNV Trường Đại học Nội vụ Hà Nội

160. NTS Trường Đại học Ngoại thương – Cơ sở phía Nam

161. QST Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TP.HCM

162. ANH Học viện An ninh Nhân dân

163. SPK Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh

164. VUI Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

165. HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền

166. NHS Trường Đại học Ngân hàng tp. Hồ Chí Minh

167. KGH Trường Sĩ quan Không quân

168. HEH Học viện Hậu cần (hệ Quân sự)

169. HTA Học viện Toà án

170. HTC Học viện Tài chính

171. HCS Học viện Hành chính Quốc gia – Cơ sở phía Nam

172. HCH Học viện Hành chính Quốc gia

173. DQU Trường Đại học Quảng Nam

174. VPH Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự

175. VHH Trường Đại học Văn hoá Hà Nội

176. UKB Trường Đại học Kinh Bắc

177. DCV Trường Đại học Công nghiệp Vinh

178. DVB Trường Đại học Việt bắc

179. DPD Trường Đại học Dân lập Phương Đông

180. DNC Trường Đại học nam Cần Thơ

181. TTD Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng

182. DMS Trường Đại học Tài chính – Marketing

183. DQH Học viên Kỹ thuật Quân sự (hệ Dân sự)

184. DTZ Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên

185. TTQ Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

186. DTA Trường Đại học Thành Tây

187. DTP Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

188. C06 Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng

189. DBD Trường Đại học Bình Dương

190. FPT Trường Đại học Fpt

191. CSS Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân

192. DDK Trường Đại họ̣c Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

193. DCG Trường Đại học Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định

194. KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội

195. DTF Khoa Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên

196. DMT Trường Đại học Tài nguyên và Môi Trường Hà Nội

197. C56 Trường Cao đẳng Bến Tre

198. DMD Trường Đại học Công nghệ miền Đông

199. DCL Trường Đại học Cửu Long

200. PBH Trường Sĩ quan Pháo binh

201. KQH Học viện Kỹ thuật Quân sự (hệ Quân sự)

202. QSY Khoa Y – Đại học Quốc gia TP.HCM

203. TGH Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp

204. DYH Học viên Quân Y (Dân sự)

205. NQH Học viện Khoa học Quân sự (quân sự)

206. DNH Học viện Khoa học Quân sự (dân sự)

207. HHK Học viện Hàng không Việt Nam

208. HCB Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an Nhân dân (Phía Bắc)

209. YDN Trường Đại học Kỹ thuật Y – dược Đà Nẵng

210. DBG Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang

211. HCN Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an Nhân dân (Phía Nam)

212. DCT Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh

213. DLH Trường Đại học Lạc Hồng

214. LCH Trường Sĩ quan Chính trị (hệ quân sự)

215. LBH Trường Đại học Nguyễn Huệ

216. IUQ Phân hiệu ĐH Công nghiệp Tp. HCM tại Quảng Ngãi

217. MDA Trường Đại học Mỏ – Địa chất

218. FBU Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội

219. DTB Trường Đại học Thái Bình

220. BMU Trường Đại học Buôn Ma Thuột

221. DQT Trường Đại học Quang Trung

222. YQH Học viện Quân y

223. HQH Học viện Hải quân

224. THV Trường Đại học Hùng Vương

225. NVH Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam

226. DCD Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

227. DKB Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương

228. D64 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang

229. TDH Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội

230. PCH Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy

231. PCS Đại học Phòng cháy Chữa cháy phía Nam

232. DNT Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM

233. BVS Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Cơ sở 2

234. TMA Trường Đại học Thương mại

235. MCA Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu

236. XDT Trường Đại học Xây dựng miền Trung

237. VTT Trường Đại học Võ Trường Toản

238. C36 Trường Cao đẳng Sư phạm Kon Tum

239. DTM Trường Đại học Tài nguyên và Môi Trường tp. Hồ Chí Minh

240. VHS Trường Đại học Văn hoá Tp. Hồ Chí Minh

241. TSN Trường Đại học Nha Trang

242. HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam

243. DFA Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh

244. LPS Trường Đại học Luật tp. Hồ Chí Minh

245. KSA Trường Đại học Kinh tế tp. Hồ Chí Minh

246. PVU Trường Đại học Dầu khí Việt Nam

247. DPC Trường Đại học Phan Châu Trinh

248. KTC Trường Đại học Kinh tế – Tài chính tp. Hồ Chí Minh

249. TQU Trường Đại học Tân Trào

250. HHT Trường Đại học Hà Tĩnh

251. YPB Trường Đại học Y dược Hải Phòng

252. SKH Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

253. C49 Trường Cao đẳng Sư phạm Long An

254. C42 Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt

255. GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

256. BVH Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

257. TTB Trường Đại học Tây Bắc

258. YTC Trường Đại học Y tế Công cộng

259. C47 Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận

260. DTY Trường Đại học Y dược – Đại học Thái Nguyên

261. TDS Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

262. STS Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM

263. DTH Trường Đại học Hoa Sen

264. HCA Học viện Chính trị Công an Nhân dân

265. QSK Trường Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TP.HCM

266. DTD Trường Đại học Tây Đô

267. DHK Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế

268. DHL Trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế

269. DQN Trường Đại học Quy Nhơn

270. DHD Khoa Du lịch – Đại học Huế

271. DHA Trường Đại học Luật – Đại học Huế

272. QSQ Trường Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP.HCM

273. DDS Trường Đại họ̣c Sư phạm – Đại học Đà Nẵng

274. VGU Trường Đại học Việt Đức

275. UKH Trường Đại học Khánh Hoà

276. DTN Trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên

277. DTL Trường Đại học Thăng Long

278. QSB Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Quốc gia TP.HCM

279. ANS Trường Đại học An ninh Nhân dân

280. YDD Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định

281. HLU Trường Đại học Hạ Long

282. YTB Trường Đại học Y dược Thái Bình

283. DSG Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn

284. DVL Trường Đại học Văn Lang

285. DTV Trường Đại học Lương Thế Vinh

286. MTS Trường Đại học mỹ thuật tp. Hồ Chí Minh

287. XDA Trường Đại học Xây dựng

288. PKH Học viện Phòng không – Không quân

289. TKG Trường Đại học Kiên Giang

290. DPY Trường Đại học Phú Yên

291. DDF Trường Đại họ̣c Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng

292. DLA Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

293. DDP Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum

294. HQT Học viện Ngoại giao

295. MTU Trường Đại học Xây dựng miền Tây

296. HFH Học viện Hậu cần (hệ Dân sự)

297. DDQ Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng

298. HTN Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

299. DKT Trường Đại học Hải Dương

300. TTH Trường Sĩ quan Thông tin

301. C59 Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng

302. SNH Trường Sĩ quan Công binh

303. DTK Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên

304. DTC Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên

305. DCH Trường Sĩ quan Đặc công

306. TDL Trường Đại học Đà Lạt

307. SKN Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

308. TCU Trường Đại học Thông tin liên lạc

309. YHB Trường Đại học Y Hà Nội

310. DPT Trường Đại học Phan Thiết

311. QSX Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP.HCM

312. DTE Trường Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên

313. THU Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

314. TAG Trường Đại học An Giang

315. DVT Trường Đại học Trà Vinh

316. C13 Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái

317. HUI Trường Đại học Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh

318. EIU Trường Đại học Quốc tế miền Đông

319. SKV Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

320. HDT Trường Đại học Hồng Đức

321. DBL Trường Đại học Bạc Liêu

322. DQB Trường Đại học Quảng Bình

323. LNS Trường Đại học Lâm nghiệp – Cơ sở 2

324. NHF Trường Đại học Hà Nội

325. DKQ Trường Đại học Tài chính – Kế toán

326. DDA Trường Đại học Công nghệ Đông Á

327. DKH Trường Đại học Dược Hà Nội

328. HGH Trường sĩ quan Phòng hoá

329. CEA Trường Đại học Kinh tế Nghệ An

330. BVU Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

331. DPQ Trường Đại học Phạm Văn Đồng

332. DDN Trường Đại học Đại Nam

333. CLC Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu

334. LDA Trường Đại học Công Đoàn

335. DKY Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

336. YCT Trường Đại học Y dược Cần Thơ

 

Tags: ,,

Leave A Reply

Your email address will not be published.